ý hội

ý hội

Người thầy giảng bài cho đến khi học sinh ý hội được vấn đề.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ, hiếm dùng):
    • Hiểu được, nắm bắt được ý nghĩa: "ý hội" chỉ hành động nhận thức hoặc lĩnh hội một điều đó một cách thấu đáo, thường mang tính trực giác hoặc sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người học trò ý hội được lời dạy của thầy. (Người học trò hiểu thấu đáo lời dạy của thầy.)
    • Sau một hồi suy ngẫm, ông ấy mới ý hội được ý nghĩa sâu xa của câu chuyện. (Sau một thời gian suy nghĩ, ông ấy mới nắm bắt được ý nghĩa sâu xa của câu chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • hội" thường xuất hiện trong văn bản cổ hoặc văn phong trang trọng, ít khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Kẻ trí mới có thể ý hội được chân lý. (Người thông minh mới có thể hiểu được chân lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Lĩnh hội (động từ): tiếp nhận hiểu biết một cách hệ thống.

    • Học sinh cần lĩnh hội kiến thức từ bài giảng. (Học sinh cần tiếp thu hiểu biết kiến thức từ bài giảng.)
  • Hiểu thấu (động từ): hiểu một cách sâu sắc toàn diện.

    • Anh ấy hiểu thấu nỗi lòng của bạn mình. (Anh ấy hiểu sâu sắc tâm tư của bạn mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấu hiểu: hiểu , nắm bắt được bản chất.
  • Nhận thức: nhận biết hiểu được sự vật, hiện tượng.
  • Cảm nhận: nhận biết qua cảm giác hoặc trực giác.
Thành ngữ liên quan
  • Ý hội thần giao: hiểu nhau một cách tinh tế, không cần lời nói (thường dùng trong văn chương cổ).
    • Đôi bạn tri kỷ ấy ý hội thần giao, chỉ cần một ánh mắt hiểu nhau. (Đôi bạn thân thiết ấy hiểu nhau một cách tinh tế, chỉ cần một ánh mắt đã hiểu nhau.)